毫釐
hào li
Hán Việt: hào li · Pinyin: háo lí
Tổng quan
chút xíu: ít/ít ỏi/số lượng rất nhỏ/chút ít/tí tẹo/tí/không chút/tẹo
Nghĩa
Việt
- Cihui chút xíu: ít/ít ỏi/số lượng rất nhỏ/chút ít/tí tẹo/tí/không chút/tẹo
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 極微小的數量。《抱朴子.外篇.疾謬》:「故毫釐之失,有千里之差。」《三國演義》第二九回:「貧道得之,惟務代天宣化,普救萬人。未曾取人毫釐之物,安得煽惑人心?」
Eng
- Cihui 毫釐 áolí* n. the least bit; an iota
ja
- JMdict very small quantity