毳侣

thuế lữ

Hán Việt: thuế lữ

Tổng quan

THUẾ LỮ Thiền tăng; vị tăng; tăng sĩ. Tiết Vân Cư Hòa thượng trong TĐT q. 8 ghi: 果有毳侶自洪湖而至、舉洞山大師當世宗匠。 Quả nhiên có vị tăng từ Hồng Hồ đến nhắc lại rằng Đại sư Động Sơn là bậc thầy giỏi đương thời. PDNL q. trung ghi: 松間臨水坐。 解帶同歡奲 毳侶弄荷花。 賓朋傾玉斝。 Bên rừng thông khe suối Cùng vui quên chức tước Tăng sĩ ngắm hoa sen Khách quan nghiêng bầu rót.

Cấu tạo: (thuế) + (lữ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui THUẾ LỮ Thiền tăng; vị tăng; tăng sĩ. Tiết Vân Cư Hòa thượng trong TĐT q. 8 ghi: 果有毳侶自洪湖而至、舉洞山大師當世宗匠。 Quả nhiên có vị tăng từ Hồng Hồ đến nhắc lại rằng Đại sư Động Sơn là bậc thầy giỏi đương thời. PDNL q. trung ghi: 松間臨水坐。 解帶同歡奲 毳侶弄荷花。 賓朋傾玉斝。 Bên rừng thông khe suối Cùng vui quên…