lữ

Hán Việt: lữ · Pinyin:

Tổng quan

Giản thể của chữ 侶

侣伴 · 伴侣 · 僧侣 · 儔侣 · 情侣 · 爱侣 · 伴侣号 · 僧侣的

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyin
Hán Việtlữ
Quảng Đôngleoi5
Nhật BảnTOMO
Hàn QuốcLYE
Chú âmㄌㄩˇ
Hán ngữ Trung cổliox

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Giản thể của chữ 侶

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 侣〈名〉 (形声。从人,吕声。本义伴侣,同伴) 同本义 命俦啸侣,或戏清流,或翔神渚。--曹植《洛神赋》 我来无伴侣,把酒对南山。--唐·韩愈《把酒》 故人念我寡徒侣,持用赠我比知音。--唐·韩愈《利剑》 以元侣悲。--清·林觉民《与妻书》 告其故侣。--清·侯方域《壮悔堂文集》 携来百侣曾游。--毛泽东《游泳》 又如仙侣;僧侣(出家修行的佛教徒);侣俦(朋友) 侣 〈动〉 结为伴侣;陪伴 侣鱼虾而友麋鹿。--苏轼《赤壁赋》 又如侣行(结伴而行) 侣lǚ同伴伴~。

Eng

  • CC-CEDICT companion

Nguồn gốc

left-right

Tự hình

  • Giáp cốt
  • Kim văn
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Cổ văn
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 侶 · 侶 · 侶 · 侶