毳徒

thuế đồ

Hán Việt: thuế đồ

Tổng quan

THUẾ ĐỒ Tăng đồ; Tăng chúng. VíNL ghi: 子向後有五百毳徒、爲王侯所重在。 Về sau, con sẽ có 500 tăng chúng và còn được hàng Vương hầu kính trọng. Chương Hoằng Đạo Thiền sư trong CĐTĐL q. 18 ghi: 師受請止囷山毳徒臻集。 Sư nhận lời

Cấu tạo: 毳 (thuế) + 徒 (đồ)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ THUẾ ĐỒ Tăng đồ; Tăng chúng. VíNL ghi: 子向後有五百毳徒、爲王侯所重在。 Về sau, con sẽ có 500 tăng chúng và còn được hàng Vương hầu kính trọng. Chương Hoằng Đạo Thiền sư trong CĐTĐL q. 18 ghi: 師受請止囷山毳徒臻集。 Sư nhận lời mời trụ Khuân Sơn, tăng chúng đến tụ hội quanh sư

other

  • Nguồn khác Tăng chúng
  • Nguồn khác VíNL ghi: 子向後有五百毳徒、爲王侯所重在。 Về sau, con sẽ có 500 tăng chúng và còn được hàng Vương hầu kính trọng
  • Nguồn khác Chương Hoằng Đạo Thiền sư trong CĐTĐL q
  • Nguồn khác 18 ghi: 師受請止囷山毳徒臻集。 Sư nhận lời mời trụ Khuân Sơn, tăng chúng đến tụ hội quanh sư

Từ liên quan

Gần nghĩa

徒倚 · 徒党 · 徒兵 · 徒具 · 徒刑 · 徒劳 · 徒勞 · 徒坐