氄毛
nhũng mao
Hán Việt: nhũng mao · Pinyin: rǒng máo
Tổng quan
lông tơ; lông măng。細而軟的毛。 剛孵出來的小雞長著一身氄毛。 gà con vừa nở, mình toàn là lông tơ.
Nghĩa
Việt
- Cihui lông tơ; lông măng。細而軟的毛。 剛孵出來的小雞長著一身氄毛。 gà con vừa nở, mình toàn là lông tơ.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 柔細的毛。《書經.堯典》:「日短星昴以正仲冬,厥民隩,鳥獸氄毛。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 鸟兽贴近皮肤的柔软细毛; 泛指细软绒毛。
- Tân Hoa Tự Điển 1.鸟兽贴近皮肤的柔软细毛。 2.泛指细软绒毛。
Eng
- Cihui 氄毛 ǒngmáo n. fine and soft feathers