氄
nhũng
Hán Việt: nhũng · Pinyin: rǒng
Tổng quan
lông tơ hoặc lông mịn
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | rǒng |
|---|---|
| Hán Việt | nhũng |
| Quảng Đông | jung2 |
| Nhật Bản | MUKUGE |
| Chú âm | ㄖㄛˊ ㄋ |
| Hán ngữ Trung cổ | njyungx |
| Phản thiết | 而融切 |
| Thanh mẫu | 日 |
| Vận | 腫 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Lông nhỏ, lông tơ.;
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 鳥獸細密的毛髮。《書經.堯典》:「厥民隩,鳥獸氄毛。」漢.孔安國.傳:「鳥獸皆生耎毳細毛以自溫焉。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 氄rǒng鸟兽的细软毛。
Eng
- CC-CEDICT down or fine hair
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【廣韻】【正韻】而隴切【集韻】【韻會】乳勇切,𠀤音宂。與𣯍同。鳥細毛也。一曰毛盛。【書·堯典】鳥獸氄毛。【孔傳】鳥獸皆生耎毳細毛以自溫。又馬融云:溫柔貌。正義云:氄毛,謂附肉細毛。【劉楨·烏生八九子詩】氄毛不自煖,張翼强相呼。 又【玉篇】而允切,音蝡。義同。 又【集韻】而融切,音戎。又如容切,音茸。義𠀤同。【兪琰·席上腐談】北方毛段細軟者曰子氄。子謂毛之細者。今誤爲紫茸。【說文】本作𣯍。从毛隼聲。【集韻】或作䩸𣭲縟。【玉篇】【增韻】亦作㲝。
Tự hình
- Khải thư
Dị thể: 㲝 · 𣭲 · 𣯍 · 𣰇 · 𣰲 · 𥎜 · 𧝢