毡拍板

chiên phách bản

Hán Việt: chiên phách bản

Tổng quan

CHIÊN PHÁCH BẢN Thiền lâm phương ngữ. Cái sênh bằng nỉ. Nhạc cụ dùng để gõ nhịp, nhưng lại làm bằng nỉ thì làm sao gõ kêu. Giống như sáo không lỗ, đàn không dây. Chỉ cho dụng của tự tánh. Thiền sư Huệ Viễn Hạt Đường trong TCNL ghi: 嘗因開爐陞坐曰。 天無門地無壁。 葫蘆棚上種冬瓜。 兩手扶犁水過膝。 跳金圈吞栗棘。 氈拍板對無孔笛。 Thường nhân lúc khai lò sưởi, thăng tòa bảo: Trời không cửa, đất không vách Ở trên giàn bầu trồng bí đao Hai tay kéo…

Cấu tạo: (chiên) + (phách) + (bản)

Nghĩa

Việt

  • Cihui CHIÊN PHÁCH BẢN Thiền lâm phương ngữ. Cái sênh bằng nỉ. Nhạc cụ dùng để gõ nhịp, nhưng lại làm bằng nỉ thì làm sao gõ kêu. Giống như sáo không lỗ, đàn không dây. Chỉ cho dụng của tự tánh. Thiền sư Huệ Viễn Hạt Đường trong TCNL ghi: 嘗因開爐陞坐曰。 天無門地無壁。 葫蘆棚上種冬瓜。 兩手扶犁水過膝。 跳金圈吞栗棘。 氈拍板對無…