氈裘

zhān qiú chiên cừu

Hán Việt: chiên cừu · Pinyin: zhān qiú

Tổng quan

Cấu tạo: (chiên) + (cừu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui o lạnh dệt bằng lông thú. chiên cừu chiên cừu ☆Áo lạnh dệt bằng lông thú.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.古代西北胡人以毛皮所製成的衣服。《戰國策.趙策二》:「大王誠能聽臣,燕必致氈裘狗馬之地,齊必致海隅魚鹽之地。」漢.蔡琰〈胡笳十八拍〉:「氈裘為裳兮骨肉震驚,羯羶為味兮枉遏我情。」 2.代指胡人或其酋長。南朝梁.丘遲〈與陳伯之書〉:「將軍獨靦顏借命,驅馳氈裘之長,寧不哀哉?」宋.蘇軾〈襄陽樂〉:「自從氈裘南渡沔,襄陽無事多春遊。」

Eng

  • Cihui 氈裘 hānqiú n. 1. felt garment worn by northern nomads 2. nomad chieftain