氈
chiên
Hán Việt: chiên · Pinyin: zhān
Tổng quan
[Hồng nghĩa giác tư y thư] xích bạch tương tạp hỗn chen lộ đồ
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | zhān |
|---|---|
| Hán Việt | chiên |
| Quảng Đông | zin1 |
| Mân Nam | tsinn |
| Nhật Bản | MOUSEN |
| Hàn Quốc | 전 |
| Chú âm | ㄓㄢˉ |
| Hán ngữ Trung cổ | cjen |
| Baxter-Sagart | ta[n] |
| Hán ngữ Thượng cổ | ta[n] |
| Phản thiết | 諸延切 |
| Thanh mẫu | 章 |
| Vận | 仙 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Giạ, bện lông thành từng mảnh. Như {chiên mạo} [氈帽] mũ giạ. Dị dạng của chữ [毡].
Nôm
- Bảng Tra Chữ Nôm chiên như toạ trâm chiên (như ngồi thảm kim) [Eng: felt; rug, carpet]
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 用獸毛加膠汁壓製成的織物,可做墊褥或鞋帽等。如:「毛氈」、「床氈」。《梁書.卷三六.江革傳》:「乃脫所著襦,並手割半氈與革充臥具而去。」
Eng
- CC-CEDICT felt (fabric)
ja
- JMdict carpet|rug (esp. felt)
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】【集韻】【韻會】【正韻】𠀤諸延切,音旃。【說文】撚毛也。或曰撚,執也,蹂也。蹂毛成片,故謂之氈。【釋名】氈,旃也。毛相著旃旃然也。【周禮·天官·掌皮】秋斂皮,冬斂革,共其毳毛爲氈。又【掌次】王大旅上帝,則張氈案。【疏】案謂牀也。牀上著氈,卽謂之氈案。【齊民要術】作氈法,春毛秋毛中半和用。秋毛緊强,春毛軟弱,獨用太偏,是以須雜。三月桃花水氈第一。凡作氈,不須厚大。唯緊薄均調乃佳耳。通作旃。【前漢·王褒傳】荷旃被毳。【王吉傳】細旃之上。【蘇武傳】齧雪與旃毛。皆與旃同。 又叶之人切,音眞。【楊方·合歡詩】寒坐𠀤肩氈。上叶身,下叶塵。 考證:〔【周禮·天官·掌皮】共其毳皮爲氈。〕 謹照原文毳皮改毳毛。
Tự hình
- Chữ lụa
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 毡 · 氊 · 𣭣 · 𣰔 · 𩎄 · 𩯤 · 毡 · 氊 · 毡 · 毡 · 氊 · 毡