氈

zhānNôm chiên

Pinyin: zhān · Nôm: chiên

Tổng quan

[Hồng nghĩa giác tư y thư] xích bạch tương tạp hỗn chen lộ đồ

氈房 · 氈條 · 氈裘 · 氈拍板 · 擀氈 · 油氈 · 油毛氈 · 如坐針氈

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinzhān
Hán Việtchiên
Âm Nômchăn
Quảng Đôngzin1
Mân Namtsinn
Nhật BảnMOUSEN
Hàn Quốc전
Chú âmㄓㄢˉ

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Giạ, bện lông thành từng mảnh. Như chiên mạo [氈帽] mũ giạ. Dị dạng của chữ [毡]

Nôm

  • Nguyễn Trãi Quốc Âm Từ Điển chăn 氈 ◎ Nôm: 𧜖 AHV: chiên, thanh phù: đàn. Ss đối ứng căn (1 thổ ngữ Mường), men (6 thổ ngữ), o (16 thổ ngữ), doj (3 thổ ngữ) [NV Tài 2005: 191]. Dạng chăn (氈) và mền (綿) đều là từ hán Việt-Mường. Hai dạng sau là gốc Mường. dt. đồ dùng để đắp cho ấm, được dệt từ lông thú, lưu tích: chăn chiên. Sách Chu Lễ thiên Thiên quan phần Chưởng bì có câu: “mùa thu lấy bì, mùa đông thu hoạch da, cùng là lông để làm chăn” (秋斂皮,冬斂革,共其毳毛爲氈). Nguyễn Trãi trong bài Hạ nhật mãn thành có câu: “nghiệp nhà truyền mỗi tấm chăn xanh” (傳家舊業只青氈). Lọn khuở đông, hằng nhờ bếp, suốt mùa hè, kẻo đắp chăn. (Trần tình…
  • Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) chen chen chúc, chen lấn, chen chân; bon chen [Eng: to hustle, to elbow (someone) out, squeeze into (a place); to scramble]
  • Hồng Nghĩa Giác Tư Y Thư [Hồng nghĩa giác tư y thư] xích bạch tương tạp hỗn chen lộ đồ
  • Bảng Tra Chữ Nôm chiên như toạ trâm chiên (như ngồi thảm kim) [Eng: felt; rug, carpet]

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 用獸毛加膠汁壓製成的織物,可做墊褥或鞋帽等。如:「毛氈」、「床氈」。《梁書.卷三六.江革傳》:「乃脫所著襦,並手割半氈與革充臥具而去。」

Eng

  • CC-CEDICT felt (fabric)
  • JMdict carpet
  • JMdict rug (esp. felt)

ja

  • JMdict 氈(かも)

Nguồn gốc

left-right

Thuyết Văn

撚毛也。 从毛。亶聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

手部曰。撚者、蹂也。撚毛者、蹂毛成氈也。周禮掌皮曰。共其毳毛爲氈。古多假旃字。 諸延切。十四部。

【氊】(chiên) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 毛 (mao) , Thanh phù (聲符): 亶 (đản) Phiên thiết: 諸延切 → chư + dang Nghĩa: 撚毛 vậy。 từ 毛。亶 thanh。

Tự hình

  • Chữ lụa
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 毡 · 氊 · 𣭣 · 𣰔 · 𩎄 · 𩯤 · 毡 · 氈 · 氊 · 毡 · 毡 · 氈