民主

mín zhǔ dân chủ

Hán Việt: dân chủ · Pinyin: mín zhǔ

Tổng quan

dân chủ gười trong nước tự trách nhiệm về mọi việc trong nước, tức chủ quyền quốc gia thuộc về toàn dân. dân chủ dân chủ ☆Người trong nước tự trách nhiệm về mọi việc trong nước, tức chủ quyền quốc gia thuộc về toàn dân.

Cấu tạo: (dân) + (chủ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui dân chủ gười trong nước tự trách nhiệm về mọi việc trong nước, tức chủ quyền quốc gia thuộc về toàn dân. dân chủ dân chủ ☆Người trong nước tự trách nhiệm về mọi việc trong nước, tức chủ quyền quốc gia thuộc về toàn dân.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 政治主權屬於全體人民的政治體制,施政以民意為準則,人民得依法選舉民意代表,以監督政策運作。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 专制”的对称。指多数人统治的国家形态; 专政”的对称。指解决人民内部矛盾的方法,包括讨论、批评、说服教育等; 集中”的对称。指领导人征求意见,了解下情,与群众商量问题等; 领导人密切联系群众,有事同群众商量,虚心向群众学习,以平等的态度待人的思想作风。
  • Tân Hoa Tự Điển ①专制”的对称。指多数人统治的国家形态。②专政”的对称。指解决人民内部矛盾的方法,包括讨论、批评、说服教育等。③集中”的对称。指领导人征求意见,了解下情,与群众商量问题等。④领导人密切联系群众,有事同群众商量,虚心向群众学习,以平等的态度待人的思想作风。

Eng

  • CC-CEDICT democracy|democratic
  • Cihui democracy; democratic

ja

  • JMdict democracy|popular sovereignty|Democratic Party of Japan (1998-2016)

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

专制 · 专政 · 独裁