民人
dân nhân
Hán Việt: dân nhân · Pinyin: mín rén
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 人民、百姓。如:「民人、民車進入營區參觀,應先依照規定辦理申請手續。」《漢書.卷二二.禮樂志》:「今海內更始,民人歸本。」秦.李斯〈上書秦始皇〉:「所重者在乎色樂珠玉,而所輕者在乎民人也。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 人民﹐百姓。
- Tân Hoa Tự Điển 1.人民﹐百姓。
ja
- JMdict the people|the public