民和

mín hé dân hòa

Hán Việt: dân hòa · Pinyin: mín hé

Tổng quan

huyện tự trị dân tộc Hồi và Thổ Mân Hoà, địa khu Hải Đông 海東地區|海东地区, tỉnh Thanh Hải

Cấu tạo: (dân) + (hòa)

Nghĩa

Việt

  • Cihui huyện tự trị dân tộc Hồi và Thổ Mân Hoà, địa khu Hải Đông 海東地區|海东地区, tỉnh Thanh Hải

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 人民諧和。晉.潘岳〈河陽縣作詩〉二首之二:「黔黎竟何常,政成在民和。」南朝梁.陸倕〈石闕銘〉:「役休務簡,歲阜民和。」