民夫

mín fū dân phu

Hán Việt: dân phu · Pinyin: mín fū

Tổng quan

gười dân phải làm việc nặng nhọc cho nhà nước. Cũng như Dân công. dân phu dân phu ☆Người dân phải làm việc nặng nhọc cho nhà nước. Cũng như Dân công.

Cấu tạo: (dân) + (phu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui gười dân phải làm việc nặng nhọc cho nhà nước. Cũng như Dân công. dân phu dân phu ☆Người dân phải làm việc nặng nhọc cho nhà nước. Cũng như Dân công.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.受公家役使而工作的人民。《三國演義》第六三回:「觀民夫來來往往,搬磚運石,相助守城。」《儒林外史》第四○回:「因動支錢糧,僱齊民夫,蕭雲仙親自指點百姓,在田傍開出許多溝渠來。」 2.官婢未入宮為侍女前在民間所嫁的丈夫。《漢書.卷七四.魏相丙吉傳.丙吉》:「是時,掖庭宮婢則令民夫上書,自陳嘗有阿保之功。」唐.顏師古.注:「謂未為宮婢時,有舊夫見在俗間者。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 宫女入宫前所嫁的丈夫; 服公役的民工。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.宫女入宫前所嫁的丈夫。 2.服公役的民工。

Eng

  • Cihui 民夫 ínfū* n. 1. laborer drafted for government service M:ge/¹míng 2. <trad./law> my husband (spoken to judges)