民居
dân cư
Hán Việt: dân cư · Pinyin: mín jū
Tổng quan
nhà ở | nhà cửa hỉ chung những người sinh sống trong một vùng. dân cư dân cư ☆Chỉ chung những người sinh sống trong một vùng.
Nghĩa
Việt
- Cihui nhà ở | nhà cửa hỉ chung những người sinh sống trong một vùng. dân cư dân cư ☆Chỉ chung những người sinh sống trong một vùng.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 民宅、民房。如:「由於防災得當,此次颱風雖然來勢兇猛,民居都安全無傷。」《五代史平話.周史.卷下》:「五月,世宗下詔敕天下寺院無敕額者悉廢之,毀為民居。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 百姓居住之所; 民家﹐民房。
- Tân Hoa Tự Điển 1.百姓居住之所。 2.民家﹐民房。
Eng
- CC-CEDICT houses|homes
- Cihui houses; homes
ja
- JMdict (private) house