民工
dân công
Hán Việt: dân công · Pinyin: mín gōng
Tổng quan
công nhân di cư (người từ nông thôn Trung Quốc chuyển đến thành phố để tìm việc) | lao động tạm thời được tuyển trong dự án công gười dân làm thợ, tức người dân bị buộc làm việc nặng nhọc cho nhà nước. dân công dân công ☆Người dân làm thợ, tức người dân bị buộc làm việc nặng nhọc cho nhà nước.
Nghĩa
Việt
- Cihui công nhân di cư (người từ nông thôn Trung Quốc chuyển đến thành phố để tìm việc) | lao động tạm thời được tuyển trong dự án công gười dân làm thợ, tức người dân bị buộc làm việc nặng nhọc cho nhà nước. dân công dân công ☆Người dân làm thợ, tức người dân bị buộc làm việc nặng nhọc…
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 在政府动员组织下﹐从事某项工作的民间劳动力。
- Tân Hoa Tự Điển 1.在政府动员组织下﹐从事某项工作的民间劳动力。
Eng
- CC-CEDICT migrant worker (who moved from a rural area of China to a city to find work)|temporary worker enlisted on a public project
- Cihui migrant worker (who moved from a rural area of China to a city to find work); temporary worker enlisted on a public project
ja
- JMdict (rural) migrant worker (in China)