民情

mín qíng dân tình

Hán Việt: dân tình · Pinyin: mín qíng

Tổng quan

tình hình của người dân | tâm tư nguyện vọng của quần chúng | tâm trạng của người dân | phong tục tập quán hư Dân tâm 民心 — Tình trạng sinh hoạt của người trong nước. dân tình dân tình ☆Như Dân tâm 民心 — Tình trạng sinh hoạt của người trong nước.

Cấu tạo: (dân) + (tình)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tình hình của người dân | tâm tư nguyện vọng của quần chúng | tâm trạng của người dân | phong tục tập quán hư Dân tâm 民心 — Tình trạng sinh hoạt của người trong nước. dân tình dân tình ☆Như Dân tâm 民心 — Tình trạng sinh hoạt của người trong nước.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.人民的心向、願望。《荀子.大略》:「不富無以養民情,不教無以理民性。」《三國演義》第二二回:「上合天意,下合民情,實為幸甚。」 2.社會風氣。如:「歷史教訓顯示:新政如不符民情,必然失敗收場。」晉.干寶〈晉紀總論〉:「蓋民情風教,國家安危之本也。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 人民群众的心情、愿望等帝王之道,在顺民情; 人民群众的生活、生产等各方面的情况民情至朴而不文|初来乍到,民情不熟。
  • Tân Hoa Tự Điển ①人民群众的心情、愿望等帝王之道,在顺民情。②人民群众的生活、生产等各方面的情况民情至朴而不文|初来乍到,民情不熟。

Eng

  • CC-CEDICT circumstances of the people|popular sentiment|the mood of the people|popular customs
  • Cihui circumstances of the people; popular sentiment; the mood of the people; popular customs

ja

  • JMdict condition (sentiment) of the people