民憤

mín fèn dân phẫn

Hán Việt: dân phẫn · Pinyin: mín fèn

Tổng quan

sự phẫn nộ của dân chúng: lòng căm phẫn của nhân dân

Cấu tạo: (dân) + (phẫn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui sự phẫn nộ của dân chúng: lòng căm phẫn của nhân dân

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 民眾的憤恨。如:「施政不當,每易引起民憤。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 人民的愤恨。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.人民的愤恨。

Eng

  • CC-CEDICT public outrage
  • Cihui public outrage
  • Cihui 民憤 ínfèn n. popular indignation/wrath | Zhège zuìfàn ∼ jídà. This criminal has arroused great popular indignation.