民政
dân chánh
Hán Việt: dân chánh · Pinyin: mín zhèng
Tổng quan
hành chính dân sự iệc sắp xếp đời sống cho người trong nước — Chỉ người sinh sống làm ăn với tư cách một người trong nước, chứ không phục vụ trong quân đội. dân chính dân chính ☆Việc sắp xếp đời sống cho người trong nước — Chỉ người sinh sống làm ăn với tư cách một người trong nước, chứ không phục vụ trong quân đội.
Nghĩa
Việt
- Cihui hành chính dân sự iệc sắp xếp đời sống cho người trong nước — Chỉ người sinh sống làm ăn với tư cách một người trong nước, chứ không phục vụ trong quân đội. dân chính dân chính ☆Việc sắp xếp đời sống cho người trong nước — Chỉ người sinh sống làm ăn với tư cách một người trong nư…
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 地方人民的政事。《宋史.卷八.真宗本紀三》:「戊申,禁內臣出使預民政。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 国内行政事务的一部分,在我国,民政包括民间组织管理、优抚安置、救灾救济、基层政权和社区建设、行政区划、地名和边界管理、社会福利和社会事务等。
Eng
- CC-CEDICT civil administration
- Cihui civil administration
ja
- JMdict civil administration|civil government|politics focused on the promotion of public welfare