民數
dân sổ
Hán Việt: dân sổ · Pinyin: mín shù
Tổng quan
Nghĩa
Việt
- Cihui ố người cư ngụ trong một nước hay một vùng. dân số dân số ☆Số người cư ngụ trong một nước hay một vùng.
Hán Việt: dân sổ · Pinyin: mín shù