民族
dân tộc
Hán Việt: dân tộc · Pinyin: mín zú
Tổng quan
quốc tịch | dân tộc | LT:個|个 iòng giống của người trong nước — Ngày nay có nghĩa là người trong nước. dân tộc dân tộc ☆Giòng giống của người trong nước — Ngày nay có nghĩa là người trong nước.
Nghĩa
Việt
- Cihui quốc tịch | dân tộc | LT:個|个 iòng giống của người trong nước — Ngày nay có nghĩa là người trong nước. dân tộc dân tộc ☆Giòng giống của người trong nước — Ngày nay có nghĩa là người trong nước.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 咸信共享文化的群體,稱為「民族」,即由有共同之血緣、生活、語言、宗教信仰或風俗習慣而結合的群體。民族常與族群、國族、種族的定義相互包含且混用。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 具有共同语言、地域、经济生活及其表现于共同文化上的共同心理素质的稳定共同体。是人们在一定历史发展阶段形成的。如原始民族、古代民族、近代民族、现代民族。习惯上指以地缘关系为基础的一个国家或地区的人们共同体,如中华民族、阿拉伯民族等。
Eng
- CC-CEDICT nationality; ethnic group|CL:個|个[ge4]
- Cihui nationality; ethnic group; CL:個|个
ja
- JMdict people|race|nation|ethnic group|ethnos