民智

mín zhì dân trí

Hán Việt: dân trí · Pinyin: mín zhì

Tổng quan

ự hiểu biết của người trong nước. dân trí dân trí ☆Sự hiểu biết của người trong nước. dân trí; trình độ hiểu biết của nhân dân。舊時指一個國家的人民所具有的文化知識。

Cấu tạo: (dân) + (trí)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ự hiểu biết của người trong nước. dân trí dân trí ☆Sự hiểu biết của người trong nước. dân trí; trình độ hiểu biết của nhân dân。舊時指一個國家的人民所具有的文化知識。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 人民所具有的文化智識。如:「報禁開放後,民智大開,可以感受到各方面不同的聲音。」《清史稿.卷一○七.選舉志二》:「果能按照現定章程認真舉辦,民智可開,國力可富,人才可成,不致別生流弊。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 人的聪明才智。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.人的聪明才智。

Eng

  • Cihui 民智 mínzhì n. <trad.> 1. popular knowledge 2. intelligence of the people