民有
dân hữu
Hán Việt: dân hữu · Pinyin: mín yǒu
Tổng quan
ủa chung của mọi người trong nước, tức của cải chung, do chính phủ quản trị. dân hữu dân hữu ☆Của chung của mọi người trong nước, tức của cải chung, do chính phủ quản trị.
Nghĩa
Việt
- Cihui ủa chung của mọi người trong nước, tức của cải chung, do chính phủ quản trị. dân hữu dân hữu ☆Của chung của mọi người trong nước, tức của cải chung, do chính phủ quản trị.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 國家為全體人民所共有,即國家主權在於人民。係國父據美國林肯總統of the people一語翻譯而來。為民主主義的要素之一,相當於三民主義中的民族主義。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 资产阶级民主革命口号之一。
- Tân Hoa Tự Điển 1.资产阶级民主革命口号之一。
Eng
- Cihui 民有 ínyǒu attr. privately owned
ja
- JMdict private ownership