民權
dân quyền
Hán Việt: dân quyền · Pinyin: mín quán
Tổng quan
huyện Minquan ở Shangqiu 商丘, Hà Nam | tự do dân sự
Nghĩa
Việt
- Cihui huyện Minquan ở Shangqiu 商丘, Hà Nam | tự do dân sự
- Cihui dân quyền dân quyền ☆Chỉ chung cái khả năng được có, được làm, được đòi hỏi của người trong nước.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.人民在政治上所享的權利。如人民之自由、財產等權利。 2.人民參與政事及管理政事的權力。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 人民的政治权利。
- Tân Hoa Tự Điển 1.人民的政治权利。
Eng
- CC-CEDICT see 民權縣|民权县[Min2 quan2 Xian4]
- CC-CEDICT civil liberties
- Cihui see 民權縣|民权县