民权
dân quyền
Hán Việt: dân quyền · Pinyin: mín quán
Tổng quan
dân quyền; quyền lợi của dân
1.人民的政治权利。
1.人民在政治上所享的權利。如人民之自由、財產等權利。 2.人民參與政事及管理政事的權力。
Nghĩa
Việt
- Biên soạn civil rights/liberties; democratic rights
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.人民在政治上所享的權利。如人民之自由、財產等權利。 2.人民參與政事及管理政事的權力。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.人民的政治权利。
- Kaggle Zh-Vi civil rights
Eng
- Cihui see 民權縣; 民权县
Đức
- Handedict Bürgerrecht (S, Rechtsw)
other
- Nguồn khác Chỉ chung cái khả năng được có, được làm, được đòi hỏi của người trong nước