民生

mín shēng dân sanh

Hán Việt: dân sanh · Pinyin: mín shēng

Tổng quan

đời sống nhân dân | phúc lợi của người dân ời sống, việc kiếm ăn của người trong nước. dân sinh dân sinh ☆Đời sống, việc kiếm ăn của người trong nước.

Cấu tạo: (dân) + (sanh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đời sống nhân dân | phúc lợi của người dân ời sống, việc kiếm ăn của người trong nước. dân sinh dân sinh ☆Đời sống, việc kiếm ăn của người trong nước.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.人民的天性。《書經.君陳》:「惟民生厚,因物有遷。」唐.孔穎達.正義:「惟民初生自然之性皆敦厚矣。」 2.人民的生計。如:「民生議題向來都是施政的重點所在。」《左傳.宣公十二年》:「民生在勤,勤則不匱,不可謂驕。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 人民大众的生活民生在勤|国计民生; 民众民生以德义为本。
  • Tân Hoa Tự Điển ①人民大众的生活民生在勤|国计民生。②民众民生以德义为本。

Eng

  • CC-CEDICT people's livelihood|people's welfare
  • Cihui people's livelihood; people's welfare

ja

  • JMdict public welfare|the people's livelihood