民用

mín yòng dân dụng

Hán Việt: dân dụng · Pinyin: mín yòng

Tổng quan

(dành cho) sử dụng dân sự

Cấu tạo: (dân) + (dụng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (dành cho) sử dụng dân sự

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.人民的財用。《國語.周語下》:「且絕民用以實王府,猶塞川原而為潢汙也,其竭也無日矣。」 2.人民所利用、使用的工具。如:「捷運是臺北最便利的民用交通工具。」《國語.周語上》:「民用莫不震動,恪恭于農。」《五代史平話.梁史.卷上》:「作十三卦以前,民用便有個弦木為弧,剡木為矢。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 民之器用; 民之财用; 人民生活所使用的。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.民之器用。 2.民之财用。 3.人民生活所使用的。

Eng

  • CC-CEDICT (for) civilian use
  • Cihui (for) civilian use

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

军用