民表
dân biểu
Hán Việt: dân biểu · Pinyin: mín biǎo
Tổng quan
gười thay mặt cho mọi người trong nước để lo việc nước. dân biểu dân biểu ☆Người thay mặt cho mọi người trong nước để lo việc nước.
Nghĩa
Việt
- Cihui gười thay mặt cho mọi người trong nước để lo việc nước. dân biểu dân biểu ☆Người thay mặt cho mọi người trong nước để lo việc nước.
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 民众的表率。
- Tân Hoa Tự Điển 1.民众的表率。