民賊
dân tặc
Hán Việt: dân tặc · Pinyin: mín zéi
Tổng quan
dân tặc: bọn chỉ điểm
Nghĩa
Việt
- Cihui ẻ hại dân. dân tặc dân tặc ☆Kẻ hại dân. dân tặc; bọn chỉ điểm (kẻ có tội với tổ quốc với nhân dân)。對國家和人民犯了嚴重罪行的人。
- Cihui dân tặc: bọn chỉ điểm
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 禍害國家,為害百姓的人。《孟子.告子下》:「我能為君辟土地,充府庫,今之所謂良臣,古之所謂民賊也。」漢.焦贛《焦氏易林.卷三.否之》:「豐:賦斂重數,政為民賊;杼軸空盡,家去其室。」
Eng
- Cihui 民賊 ínzéi n. traitor to the people