民選
dân tuyển
Hán Việt: dân tuyển · Pinyin: mín xuǎn
Tổng quan
được bầu cử dân chủ
Nghĩa
Việt
- Cihui được bầu cử dân chủ
- Cihui dân tuyển dân tuyển ☆Do người trong nước lựa chọn ra.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 由人民直接選舉的。如:「民選議員」、「民選市長」。《清史稿.卷一一三.選舉志八》:「以上各項,略採各國上院辦法,為建設上議院之基礎。而資政院兼有下院性質,不能無民選議員,與欽選相對待。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 由人民群众选举。
- Tân Hoa Tự Điển 1.由人民群众选举。
Eng
- CC-CEDICT democratically elected
- Cihui democratically elected
ja
- JMdict popular election