民間

mín jiān dân gian

Hán Việt: dân gian · Pinyin: mín jiān

Tổng quan

trong nhân dân | dân gian | thuộc về dân chúng | phi chính phủ | liên quan đến người dân thay vì chính phủ rong khoảng mọi người, trong khoảng dân chúng. dân gian dân gian ☆trong khoảng mọi người, trong khoảng dân chúng. dân gian。人民中間。 民間文學。 văn học dân gian. 民間音樂 âm nhạc dân gian。 這個故事長久地在民間流傳。 câu chuyện này lưu truyền trong dân gian rất lâu rồi .

Cấu tạo: (dân) + (gian)

Nghĩa

Việt

  • Cihui dân gian dân gian ☆trong khoảng mọi người, trong khoảng dân chúng.
  • Cihui trong nhân dân | dân gian | thuộc về dân chúng | phi chính phủ | liên quan đến người dân thay vì chính phủ rong khoảng mọi người, trong khoảng dân chúng. dân gian dân gian ☆trong khoảng mọi người, trong khoảng dân chúng. dân gian。人民中間。 民間文學。 văn học dân gian. 民間音樂 âm nhạc dân gia…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 人民群眾之間。《大宋宣和遺事.元集》:「青苗錢法大不便於民間,有司責篤嚴急。」《初刻拍案驚奇》卷五:「民間各處,立起個『虎媒之祠』,若是有婚姻求合的,虔誠祈禱,無有不應。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 人民中间:~文学|~音乐|这个故事多少年来一直在~流传;人民之间(指非官方的):~贸易|~往来。

Eng

  • CC-CEDICT among the people|popular|folk|non-governmental|involving people rather than governments
  • Cihui among the people; popular; folk; non-governmental; involving people rather than governments

ja

  • JMdict private|non-governmental|non-official|civilian|civil