氣體

qì tǐ khí thể

Hán Việt: khí thể · Pinyin: qì tǐ

Tổng quan

khí (tức chất khí)

Cấu tạo: (khí) + (thể)

Nghĩa

Việt

  • Cihui khí (tức chất khí)
  • Cihui khí thể khí thể ☆Ở tình trạng là chất hơi. Thể hơi.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.物質三態之一。形狀和體積不固定,會隨容器而異,可充滿整個容器空間,如空氣即是。 2.有生命的現象。《儒林外史》第二九回:「詩以氣體為主,如尊作這兩句。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 没有一定形状,没有一定体积,可以流动的物体。在常温下,空气、氧气、沼气等都是气体。

Eng

  • CC-CEDICT gas (i.e. gaseous substance)
  • Cihui gas (i.e. gaseous substance)