氣團

qì tuán khí đoàn

Hán Việt: khí đoàn · Pinyin: qì tuán

Tổng quan

khối không khí

Cấu tạo: (khí) + (đoàn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui khối không khí

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 大範圍的空氣在某一地區停留相當時間,使水平數千公里範圍內的這一大片空氣具有近似均勻的物理性質(以溫度、溼度為主),並達到平衡狀態時,即稱為「氣團」。其源地概為高壓的活動中心。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 在水平方向上温度、湿度等比较均匀的空气团。高可达数千米,宽可达数千千米。在冷、暖气团相接触的地带,常有显著的天气变化。

Eng

  • CC-CEDICT air mass
  • Cihui air mass