氣塞
khí tắc
Hán Việt: khí tắc · Pinyin: qì sāi
Tổng quan
khóa không khí | tắc nghẽn không khí | lỗ thổi (trong dăm thổi của nhạc cụ hơi)
Nghĩa
Việt
- Cihui khóa không khí | tắc nghẽn không khí | lỗ thổi (trong dăm thổi của nhạc cụ hơi)
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 氣息阻塞。形容無可奈何。北齊.顏之推《顏氏家訓.勉學》:「鄴下諺云:『博士買驢,書券三紙,未有驢字。』使汝以此為師,令人氣塞。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 气息堵塞。形容极度气愤。
- Tân Hoa Tự Điển 1.气息堵塞。形容极度气愤。
Eng
- CC-CEDICT airlock|air block|fipple (in the mouthpiece of wind instrument)
- Cihui airlock; air block; fipple (in the mouthpiece of wind instrument)