气性

qì xìngkhí tính

Hán Việt: khí tính · Pinyin: qì xìng

Tổng quan

tính tình: tính cách/tính khí/tính nết/hay hờn/hay cáu/hay giận

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.人秉受的气和生命。 2.气质; 性情。 3.指动物的性子﹑威力。 4.特指容易生气或生气后一时不易消除的脾气。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.性情、脾氣。元.關漢卿《竇娥冤》第一折:「只是我那媳婦兒氣性最不好惹的,既是他不肯招你兒子,教我怎好招你老人家。」《紅樓夢》第三二回:「我一時生氣,打了他幾下,攆了他下去,……誰知他這麼氣性大,就投井死了。」 2.稟性、氣質。《抱朴子.外篇.清鑒》:「或外候同而用意異,或氣性殊而所務合。」漢.王充《論衡.無形》:「人以氣為壽,形隨氣而動,氣性不均,則於體不同。」

Cấu tạo: 氣 (khí) + 性 (tính)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tính tình: tính cách/tính khí/tính nết/hay hờn/hay cáu/hay giận
  • Tần suất từ tính cách; tính khí; tính nết; hay hờn; hay cáu; hay giận
  • Biên soạn 1. temperament; disposition 2. bad temper

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.人秉受的气和生命。 2.气质; 性情。 3.指动物的性子﹑威力。 4.特指容易生气或生气后一时不易消除的脾气。

Eng

  • Cihui 氣性 ìxing* n. 1. temperament; disposition 2. bad temper
  • Tần suất từ n. 1. temperament; disposition 2. bad temper

Đức

  • Handedict Temperament, Disposition eines Charakters (S, Psych)

Từ liên quan

Gần nghĩa

性乐 · 性事 · 性交 · 性伴 · 性佛 · 性侵 · 性具 · 性分