氣息

qì xī khí tức

Hán Việt: khí tức · Pinyin: qì xī

Tổng quan

hơi thở | mùi | mùi hương | phong vị

Cấu tạo: (khí) + (tức)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hơi thở | mùi | mùi hương | phong vị

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.呼吸時進出的空氣。《莊子.人間世》:「獸死不擇音,氣息茀然,於是並生心厲。」唐.元稹〈有鳥二十章〉詩之一六:「氣息榻然雙翅垂,猶入籠中就顏色。」 2.氣味。《紅樓夢》第四七回:「湘蓮道:『這樣氣息,倒燻壞了我。』」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 呼吸时出入的气:~奄奄;气味:一阵芬芳的~从花丛中吹过来丨;生活~|时代~。

Eng

  • CC-CEDICT breath|smell|odor|flavor
  • Cihui breath; smell; odor; flavor