氣數

qì shu khí sổ

Hán Việt: khí sổ · Pinyin: qì shu

Tổng quan

số phận | định mệnh | vận mệnh

Cấu tạo: (khí) + (sổ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui số phận | định mệnh | vận mệnh
  • Cihui khí số khí số ☆Chỉ cuộc sống định sẵn cho từng người.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 命運。《三國演義》第一一回:「吾觀大漢,氣數將終。」《紅樓夢》第七六回:「此亦觀人之氣數而有,所以我出來止住。」也作「氣運」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 指人生存或事物存在的期限;命运(用于大事情,含有迷信色彩):~将尽。

Eng

  • CC-CEDICT fate|destiny|one's lot
  • Cihui fate; destiny; one's lot