氣樓
khí lâu
Hán Việt: khí lâu · Pinyin: qì lóu
Tổng quan
tháp thông gió nhỏ trên mái toà nhà
Nghĩa
Việt
- Cihui tháp thông gió nhỏ trên mái toà nhà
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 倉庫屋頂上通氣的小樓。《十國春秋.卷三○.南唐.盧絳傳》:「自氣樓入倉中盜米,一夕往返數十。」《五代史平話.梁史.卷上》:「溫打開匣,脫了枷,同那劉文政躍身從氣樓走出。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 米仓屋顶上通气的小楼。
- Tân Hoa Tự Điển 1.米仓屋顶上通气的小楼。
Eng
- CC-CEDICT small ventilation tower on roof of building
- Cihui small ventilation tower on roof of building