氣管

qì guǎn khí quản

Hán Việt: khí quản · Pinyin: qì guǎn

Tổng quan

khí quản | đường hô hấp | ống dẫn khí | ống dẫn gas

Cấu tạo: (khí) + (quản)

Nghĩa

Việt

  • Cihui khí quản | đường hô hấp | ống dẫn khí | ống dẫn gas
  • Cihui khí quản khí quản ☆Cái ống để không khí ra vào trong phổi, tức phần trên cuống phổi.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 由喉頭至肺臟空氣出入的總管,為呼吸系統中的一個器官。上端與喉頭軟骨相接,下端於胸骨處分為左右支氣管。氣管內具有黏膜,能夠黏住灰塵和細菌,借由纖毛運動推向喉頭,咳出體外。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 呼吸器官的一部分,管状,是由半环状软骨构成的,有弹性,上部接喉头,下部分成两支,通入左右两肺。(图“人的肺”)

Eng

  • CC-CEDICT windpipe|trachea|respiratory tract|air duct|gas pipe
  • Cihui windpipe; trachea; respiratory tract; air duct; gas pipe