氣類
khí loại
Hán Việt: khí loại · Pinyin: qì lèi
Tổng quan
Nghĩa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 意气相投者。语本《易.干》"同声相应,同气相求……则各从其类也。" 2.气质同类者。
- Tân Hoa Tự Điển 1.意气相投者。语本《易.干》"同声相应,同气相求……则各从其类也。" 2.气质同类者。
Eng
- Cihui 氣類 ìlèi n. people having a similar nature, common interests, etc.