氣絕

qì jué khí tuyệt

Hán Việt: khí tuyệt · Pinyin: qì jué

Tổng quan

trút hơi thở cuối cùng | hấp hối

Cấu tạo: (khí) + (tuyệt)

Nghĩa

Việt

  • Cihui trút hơi thở cuối cùng | hấp hối

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.呼吸停止,死亡。漢.王充《論衡.道虛》:「諸生息之物,氣絕則死。」《初刻拍案驚奇》卷一一:「驀然倒地,叫喚不醒,霎時氣絕,嗚呼哀哉!」 2.昏厥。《漢書.卷五四.蘇建傳》:「武氣絕,半日復息。」《晉書.卷七五.荀崧傳》:「崧被四創,氣絕,至夜方蘇。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 呼吸停止:~身亡。

Eng

  • CC-CEDICT to take one's last breath|dying
  • Cihui to take one's last breath; dying