氣虛

qì xū khí hư

Hán Việt: khí hư · Pinyin: qì xū

Tổng quan

khí hư (suy giảm khí) (Đông y)

Cấu tạo: (khí) + (hư)

Nghĩa

Việt

  • Cihui khí hư (suy giảm khí) (Đông y)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 中醫指陽氣不足,不能溫養臟腑,代謝機能不佳為「氣虛」。常見症狀有畏寒、四肢冰冷無力、精神容易疲勞、脈搏沉遲細弱等。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 中医指面色苍白,呼吸短促,四肢无力,常出虚汗的症状。

Eng

  • CC-CEDICT deficiency of 氣|气[qi4] (TCM)
  • Cihui deficiency of 氣|气 (TCM)