气豪

khí hào

Hán Việt: khí hào

Tổng quan

khí hào 氣豪 dt. dịch chữ hào khí. Hoạn nạn nhiều thu tổn khí hào, lâm tuyền chưa khứng dứt chiêm bao. (Tự thuật 122.1).

Cấu tạo: (khí) + (hào)

Nghĩa

Việt

  • Cihui khí hào 氣豪 dt. dịch chữ hào khí. Hoạn nạn nhiều thu tổn khí hào, lâm tuyền chưa khứng dứt chiêm bao. (Tự thuật 122.1).