氣質
khí chất
Hán Việt: khí chất · Pinyin: qì zhì
Tổng quan
đặc điểm tính cách | khí chất | tính tình | hào quang | không khí | cảm giác | rung cảm | sự tinh tế | sự tao nhã | đẳng cấp
Nghĩa
Việt
- Cihui đặc điểm tính cách | khí chất | tính tình | hào quang | không khí | cảm giác | rung cảm | sự tinh tế | sự tao nhã | đẳng cấp
- Cihui khí chất khí chất ☆Như Khí cục 氣局.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 性情、秉性。指個人性格上的特徵,常受個體的家庭背景、生理狀態、社會環境影響。《初刻拍案驚奇》卷三二:「那胡生比鐵生,不但容貌勝他,只見風流身分,溫柔性格,在行氣質,遠過鐵生。」《儒林外史》第四四回:「我出門三十多年,你長大成人了,怎麼學出這般一個下流氣質。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 指人的生理﹑心理等素质﹐是相当稳定的个性特点; 风度;模样; 犹风骨。指诗文清峻慷慨的风格; 指气体。
- Tân Hoa Tự Điển 1.指人的生理﹑心理等素质﹐是相当稳定的个性特点。 2.风度;模样。 3.犹风骨。指诗文清峻慷慨的风格。 4.指气体。
Eng
- CC-CEDICT personality traits; temperament; disposition|aura; air; feel; vibe|refinement; sophistication; class
- Cihui personality traits; temperament; disposition; aura; air; feel; vibe; refinement; sophistication; class