氣道
khí đạo
Hán Việt: khí đạo · Pinyin: qì dào
Tổng quan
ống khói | ống thông gió | đường dẫn khí | đường hô hấp
Nghĩa
Việt
- Cihui ống khói | ống thông gió | đường dẫn khí | đường hô hấp
- Cihui khí đạo khí đạo ☆Đường thông hơi, tức đường dẫn không khí ra vào trong phổi.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.空氣經過動物的鼻、咽喉、氣管以達肺部的通道。 2.水生或溼地植物體內的管狀通氣組織。
Eng
- CC-CEDICT flue|air duct|air passage|respiratory tract
- Cihui flue; air duct; air passage; respiratory tract