氣韻

qì yùn khí vận

Hán Việt: khí vận · Pinyin: qì yùn

Tổng quan

(văn học, nghệ thuật) phong cách đặc sắc | hương vị | tinh thần | đặc trưng

Cấu tạo: (khí) + (vận)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (văn học, nghệ thuật) phong cách đặc sắc | hương vị | tinh thần | đặc trưng

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.文章、書畫的風格、韻味。《南齊書.卷五二.文學傳.史臣曰》:「文章者,蓋情性之風標,神明之律呂也。蘊思含毫,遊心內運,放言落紙,氣韻天成。」 2.人的神采氣度。唐.孟郊〈壽安西渡奉別鄭相公〉詩之二:「顧慚耕稼士,朴略氣韻調。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 文章或书法绘画的意境或韵味:~生动|画面简洁,~无穷。

Eng

  • CC-CEDICT (of literature, art) distinct style|flavor|spirit|character
  • Cihui (of literature, art) distinct style; flavor; spirit; character