氣力

qì lì khí lực

Hán Việt: khí lực · Pinyin: qì lì

Tổng quan

sức mạnh | năng lượng | sức sống | tài năng

Cấu tạo: (khí) + (lực)

Nghĩa

Việt

  • Cihui sức mạnh | năng lượng | sức sống | tài năng
  • Cihui khí lực khí lực ☆Hơi sức, chỉ sức mạnh thể chất.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.體力。《列子.湯問》:「取道致遠而氣力有餘,誠得其術也。」《文明小史》第三九回:「你的箱子這般沉沉的,內中銀子不少,我們的氣力都使盡了,要多賞幾個才是。」 2.幫助。《二刻拍案驚奇》卷三九:「若是善用人材的,收拾將來,隨宜酌用,未必不得他氣力。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 体力;力气; 指精力; 实力;力量; 权势﹐势力; 才气;才力。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.体力;力气。 2.指精力。 3.实力;力量。 4.权势﹐势力。 5.才气;才力。

Eng

  • CC-CEDICT strength|energy|vigor|talent
  • Cihui strength; energy; vigor; talent