氣力
khí lực
Hán Việt: khí lực · Pinyin: qì lì
Tổng quan
sức lực; hơi sức; công sức; khí lực. đem hết sức lực; ráng sức. 年紀大了,氣力不如以前了. tuổi đã cao, sức lực không còn như trước nữa. 學習外國語要用很大的氣力才能學好. học ngoại ngữ phải tốn sức lực rất nhiều mới học tốt được
1.体力; 力气。 2.指精力。 3.实力; 力量。 4.权势﹐势力。 5.才气; 才力。
1.體力。《列子.湯問》:「取道致遠而氣力有餘,誠得其術也。」《文明小史》第三九回:「你的箱子這般沉沉的,內中銀子不少,我們的氣力都使盡了,要多賞幾個才是。」 2.幫助。《二刻拍案驚奇》卷三九:「若是善用人材的,收拾將來,隨宜酌用,未必不得他氣力。」
Nghĩa
Việt
- Tần suất từ Hơi sức, chỉ sức mạnh thể chất.; ơi sức, chỉ sức mạnh thể chất.; sức mạnh , năng lượng , sức sống , tài năng; sức lực; hơi sức; công sức; khí lực. đem hết sức lực; ráng sức. 年紀大了,氣力不如以前了. tuổi đã cao, sức lực không còn như trước nữa. 學習外國語要用很大的氣力才能學好. học ngoại ngữ phải tốn sức lực rất nhiều mới học tốt được
- Tần suất từ cơ, bắt thịt; gân, sức mạnh (vật chất, tinh thần); sức lực; hơi sức; công sức; khí lực: khí lực/sức lực/hơi sức/công sức
- Biên soạn 氣力 qìlì n. physical strength/energy
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.體力。《列子.湯問》:「取道致遠而氣力有餘,誠得其術也。」《文明小史》第三九回:「你的箱子這般沉沉的,內中銀子不少,我們的氣力都使盡了,要多賞幾個才是。」 2.幫助。《二刻拍案驚奇》卷三九:「若是善用人材的,收拾將來,隨宜酌用,未必不得他氣力。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.体力; 力气。 2.指精力。 3.实力; 力量。 4.权势﹐势力。 5.才气; 才力。
- Kaggle Zh-Vi thews
Eng
- Cihui strength; energy; vigor; talent
- Tần suất từ 氣力 qìlì n. physical strength/energy
Đức
- Handedict Kraft, Anstrengung, Energie
other
- Nguồn khác Hơi sức, chỉ sức mạnh thể chất