氣和

qì hé khí hòa

Hán Việt: khí hòa · Pinyin: qì hé

Tổng quan

Cấu tạo: (khí) + (hòa)

Nghĩa

Việt

  • Cihui khí hoà 氣和 dt. dịch chữ hoà khí 和氣. Chận làm chi, tổn khí hoà, nào từng hữu ích, nhọc mình ta. (Giới nộ 191.1).