氣和

qì hékhí hòa

Hán Việt: khí hòa · Pinyin: qì hé

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.气候调和。 2.态度和蔼。

Cấu tạo: 氣 (khí) + 和 (hòa)

Nghĩa

Việt

  • Cihui khí hoà 氣和 dt. dịch chữ hoà khí 和氣. Chận làm chi, tổn khí hoà, nào từng hữu ích, nhọc mình ta. (Giới nộ 191.1)

Từ liên quan

Gần nghĩa

和樂 · 和亲 · 和休 · 和會 · 和僧 · 和光 · 和南 · 和縣