氣喪

qì sàng khí tang

Hán Việt: khí tang · Pinyin: qì sàng

Tổng quan

Cấu tạo: (khí) + (tang)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 意氣頹喪。宋.陸游〈遊諸葛武侯書臺〉:「當時典午稱猾賊,氣喪不敢當王師。」清.薛福成〈觀巴黎油畫院記〉:「何以自繪敗狀,令人氣喪若此?」