氣場

qì chǎng khí tràng

Hán Việt: khí tràng · Pinyin: qì chǎng

Tổng quan

trường khí (trong khí công hoặc phong thủy) | cảm giác (của một người hoặc nơi chốn) | hào quang | bầu không khí

Cấu tạo: (khí) + (tràng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui trường khí (trong khí công hoặc phong thủy) | cảm giác (của một người hoặc nơi chốn) | hào quang | bầu không khí

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 指宇宙间磁场的气流;中医指人练习气功时在其体内外所形成的气势;指气氛;氛围:和谐的~|她演唱时有一种~,淡定又不失激情。

Eng

  • CC-CEDICT qi field (in qigong or feng shui)|vibe (of a person or place); aura; atmosphere
  • Cihui qi field (in qigong or feng shui)/vibe (of a person or place); aura; atmosphere