氣急

qì jí khí cấp

Hán Việt: khí cấp · Pinyin: qì jí

Tổng quan

khó thở: tức giận/thở gấp

Cấu tạo: (khí) + (cấp)

Nghĩa

Việt

  • Cihui khó thở: tức giận/thở gấp
  • Cihui thở gấp。呼吸急促,上氣不接下氣,多由缺氧、情緒緊張等引起。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.呼吸急促,上氣不接下氣。《資治通鑑.卷一六二.梁紀十八.武帝太清三年》:「被圍既久,人多身腫氣急,死者什八九。」《水滸傳》第二○回:「只見一個大漢,……走得汗雨通流,氣急喘促。」 2.形容生氣到極點而脾氣暴烈。《紅樓夢》第八○回:「後來金桂氣急,甚至於罵,再至於打。」《文明小史》第五六回:「他越打,那馬走得越慢,又走了幾十步,把他氣急了,一跳跳下馬來。」

Eng

  • Cihui 氣急 ìjí r.v. be flustered/exasperated