氣性

qì xìng khí tính

Hán Việt: khí tính · Pinyin: qì xìng

Tổng quan

tính tình: tính cách/tính khí/tính nết/hay hờn/hay cáu/hay giận

Cấu tạo: (khí) + (tính)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tính tình: tính cách/tính khí/tính nết/hay hờn/hay cáu/hay giận
  • Cihui 1. tính tình; tính cách; tính khí; tính nết。脾氣;性格。 2. hay hờn; hay cáu; hay giận。指容易生氣或生氣後一時不易消除的性格。 這孩子氣性大。 đứa bé này hay hờn lắm.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.性情、脾氣。元.關漢卿《竇娥冤》第一折:「只是我那媳婦兒氣性最不好惹的,既是他不肯招你兒子,教我怎好招你老人家。」《紅樓夢》第三二回:「我一時生氣,打了他幾下,攆了他下去,……誰知他這麼氣性大,就投井死了。」 2.稟性、氣質。《抱朴子.外篇.清鑒》:「或外候同而用意異,或氣性殊而所務合。」漢.王充《論衡.無形》:「人以氣為壽,形隨氣而動,氣性不均,則於體不同。」

Eng

  • Cihui 氣性 ìxing* n. 1. temperament; disposition 2. bad temper